Có 2 kết quả:

cựcựa
Âm Nôm: cự, cựa
Unicode: U+5DE8
Tổng nét: 4
Bộ: công 工 (+1 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 一フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

cự

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cự phách, cự phú

cựa

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa