Có 2 kết quả:

dãi
Âm Nôm: dãi,
Unicode: U+5DF2
Tổng nét: 3
Bộ: kỷ 己 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

dãi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mũi dãi, nước dãi; yếm dãi

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng