Có 1 kết quả:

thị
Âm Nôm: thị
Tổng nét: 5
Bộ: cân 巾 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶一丨フ丨
Thương Hiệt: YLB (卜中月)
Unicode: U+5E02
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thị
Âm Pinyin: shì
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): いち (ichi)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: si5

Tự hình 4

Dị thể 1

1/1

thị

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thành thị