Có 2 kết quả:

chổitrửu
Âm Nôm: chổi, trửu
Unicode: U+5E1A
Tổng nét: 8
Bộ: cân 巾 (+5 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿳
Nét bút: フ一一丶フ丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

chổi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chổi tre

trửu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trửu (cái chổi)