Có 2 kết quả:

mànmạn
Âm Nôm: màn, mạn
Tổng nét: 14
Bộ: cân 巾 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Thương Hiệt: LBAWE (中月日田水)
Unicode: U+5E54
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mạn
Âm Pinyin: màn
Âm Nhật (onyomi): マン (man), バン (ban)
Âm Nhật (kunyomi): まく (maku)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: maan6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

màn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

màn trời chiếu đất

mạn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

mạn trướng (mành rủ)