Có 3 kết quả:

mànmóngmùng
Âm Nôm: màn, móng, mùng
Tổng nét: 16
Bộ: cân 巾 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ丨一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
Thương Hiệt: LBTBO (中月廿月人)
Unicode: U+5E6A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mông
Âm Pinyin: méng, měng
Âm Nhật (onyomi): ボウ (bō), ム (mu), モウ (mō)
Âm Nhật (kunyomi): ふくさ (fukusa)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: mung4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

màn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nằm màn

móng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cái móng (cái mòng: màn chống muỗi)

mùng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mùng màn, mùng mền