Có 1 kết quả:

cán
Âm Nôm: cán
Unicode: U+5E79
Tổng nét: 13
Bộ: can 干 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿸⿰𠦝
Nét bút: 一丨丨フ一一一丨ノ丶一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 4

1/1

cán

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán