Có 1 kết quả:

yêu
Âm Nôm: yêu
Tổng nét: 3
Bộ: yêu 幺 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: フフ丶
Thương Hiệt: VI (女戈)
Unicode: U+5E7A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: yêu
Âm Pinyin: yāo
Âm Nhật (onyomi): ヨウ (yō)
Âm Nhật (kunyomi): ちいさい (chiisai)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jiu1

Tự hình 5

Dị thể 2

1/1

yêu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu