Có 1 kết quả:

đình
Âm Nôm: đình
Tổng nét: 9
Bộ: nghiễm 广 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: 广
Nét bút: 丶一ノノ一丨一フ丶
Thương Hiệt: INKG (戈弓大土)
Unicode: U+5EAD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đình, thính
Âm Pinyin: tíng, tìng
Âm Nhật (onyomi): テイ (tei)
Âm Nhật (kunyomi): にわ (niwa)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ting4

Tự hình 5

Dị thể 5

1/1

đình

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gia đình