Có 4 kết quả:

dongdungdônggiông
Âm Nôm: dong, dung, dông, giông
Unicode: U+5EB8
Tổng nét: 11
Bộ: nghiễm 广 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丶一ノフ一一丨フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/4

dong

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)

dung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dung ngôn; dung tục

dông

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

giông

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giông tố, mưa giông