Có 1 kết quả:

Âm Nôm:
Âm Hán Việt:
Âm Pinyin:
Unicode: U+5EEC
Tổng nét: 19
Bộ: nghiễm 广 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸广
Nét bút: 丶一ノ丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一
Thương Hiệt: IYPT (戈卜心廿)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 4

Dị thể 6

1/1

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư