Có 1 kết quả:

biền
Âm Nôm: biền
Unicode: U+5F01
Tổng nét: 5
Bộ: củng 廾 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

biền

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)