Có 1 kết quả:

thỉ
Âm Nôm: thỉ
Âm Hán Việt: thỉ
Âm Pinyin: chí, shǐ
Unicode: U+5F1B
Tổng nét: 6
Bộ: cung 弓 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ一フフ丨フ
Thương Hiệt: NPD (弓心木)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 4

Dị thể 3

1/1

thỉ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thỉ (buông ra, buông lỏng)