Có 2 kết quả:

dễđệ
Âm Nôm: dễ, đệ
Tổng nét: 7
Bộ: cung 弓 (+4 nét)
Lục thư: tượng hình & hội ý
Hình thái: 丿
Nét bút: 丶ノフ一フ丨ノ
Thương Hiệt: CNLH (金弓中竹)
Unicode: U+5F1F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đệ
Âm Pinyin: ,
Âm Nhật (onyomi): テイ (tei), ダイ (dai), デ (de)
Âm Nhật (kunyomi): おとうと (otōto)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dai6, tai5

Tự hình 5

Dị thể 5

1/2

dễ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường

đệ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đệ tử, huynh đệ