Có 1 kết quả:

di
Âm Nôm: di
Tổng nét: 8
Bộ: cung 弓 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ一フノフ丨ノ丶
Thương Hiệt: NOF (弓人火)
Unicode: U+5F25
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: di, my
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ミ (mi), ビ (bi)
Âm Nhật (kunyomi): いや (iya), や (ya), あまねし (amaneshi), いよいよ (iyoiyo), とおい (tōi), ひさし (hisashi), ひさ.しい (hisa.shii), わた.る (wata.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: mei4, nei4

Tự hình 2

Dị thể 8

1/1

di

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)