Có 2 kết quả:

nhĩnhẹ
Âm Nôm: nhĩ, nhẹ
Unicode: U+5F2D
Tổng nét: 9
Bộ: cung 弓 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ一フ一丨丨一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

nhĩ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

nhẹ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhẹ nhàng