Có 2 kết quả:

cươngcường
Âm Nôm: cương, cường
Tổng nét: 16
Bộ: cung 弓 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ一フ一丨フ一丨一一丨フ一丨一一
Thương Hiệt: NMWM (弓一田一)
Unicode: U+5F4A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cương
Âm Pinyin: jiāng, jiàng, qiáng, qiǎng
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō), ゴウ (gō)
Âm Nhật (kunyomi): つよ.い (tsuyo.i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: goeng1, goeng6, koeng4, koeng5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

cương

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

biên cương

cường

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường