Có 1 kết quả:

triệt
Âm Nôm: triệt
Unicode: U+5F7B
Tổng nét: 7
Bộ: xích 彳 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノ丨一フフノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

triệt

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triệt để, triệt hạ