Có 2 kết quả:

hẩnngận
Âm Nôm: hẩn, ngận
Unicode: U+5F88
Tổng nét: 9
Bộ: xích 彳 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノ丨フ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hẩn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hảo đắc hẩn (tốt hết sức)

ngận

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm)