Có 2 kết quả:

kinhkính
Âm Nôm: kinh, kính
Unicode: U+5F91
Tổng nét: 10
Bộ: xích 彳 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノ丨一フフフ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

kinh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

kính

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)