Có 9 kết quả:

thongthungthùngthủngtuồngtòngtùngtồngtụng
Âm Nôm: thong, thung, thùng, thủng, tuồng, tòng, tùng, tồng, tụng
Unicode: U+5F9E
Tổng nét: 11
Bộ: xích 彳 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノノ丨ノ丶ノ丶丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/9

thong

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thong thả

thung

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thung (thư thả)

thùng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thùng thình; đổ vào thùng

thủng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thủng thẳng; thủng lỗ

tuồng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tuồng trèo; tuồng luông

tòng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)

tùng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tùng tùng; tiệc tùng

tồng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tồng ngồng

tụng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(xem tòng, tùng)