Có 3 kết quả:

timtâmtấm
Âm Nôm: tim, tâm, tấm
Unicode: U+5FC3
Tổng nét: 4
Bộ: tâm 心 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

tim

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

quả tim

tâm

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lương tâm; tâm hồn; trung tâm

tấm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

tấm tức