Có 4 kết quả:

khoáikhoáykhuấysướng
Âm Nôm: khoái, khoáy, khuấy, sướng
Unicode: U+5FEB
Tổng nét: 7
Bộ: tâm 心 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨フ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

khoái

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khoái chí; khoan khoái, soảng khoái

khoáy

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trái khoáy

khuấy

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

khuấy động; quên khuấy

sướng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sung sướng