Có 1 kết quả:

phạ
Âm Nôm: phạ
Tổng nét: 8
Bộ: tâm 心 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨ノ丨フ一一
Thương Hiệt: PHA (心竹日)
Unicode: U+6015
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phạ, phách
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ハク (haku), ヒャク (hyaku), ハ (ha)
Âm Nhật (kunyomi): かしわ (kashiwa), おそ.れる (oso.reru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: paa3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

phạ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phạ (sợ): phạ tử (sợ chết); phạ sự (sợ rắc rối)