Có 1 kết quả:

tủi
Âm Nôm: tủi
Tổng nét: 9
Bộ: tâm 心 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ丶一丨丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: EIP (水戈心)
Unicode: U+603C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đỗi
Âm Pinyin: duì
Âm Quảng Đông: deoi6, zeoi6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

tủi

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tủi phận