Có 1 kết quả:

tuân
Âm Nôm: tuân
Unicode: U+6042
Tổng nét: 9
Bộ: tâm 心 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨ノフ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tuân

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tuân (lòng tin; khiếp sợ)