Có 3 kết quả:

đẫyđẽđễ
Âm Nôm: đẫy, đẽ, đễ
Unicode: U+608C
Tổng nét: 10
Bộ: tâm 心 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丶ノフ一フ丨ノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

đẫy

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

vai vác đẫy (túi lớn)

đẽ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đẹp đẽ

đễ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hiếu đễ