Có 3 kết quả:

húihốimủi
Âm Nôm: húi, hối, mủi
Unicode: U+6094
Tổng nét: 10
Bộ: tâm 心 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨ノ一フフ丶一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

húi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lúi húi

hối

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hối cải, hối hận

mủi

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mủi lòng