Có 3 kết quả:

dạnđạnđặn
Âm Nôm: dạn, đạn, đặn
Tổng nét: 11
Bộ: tâm 心 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丶ノ丨フ一一一丨
Thương Hiệt: PCWJ (心金田十)
Unicode: U+60EE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đạn
Âm Pinyin: dàn
Âm Quảng Đông: daan6

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

dạn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dạn dĩ, dầy dạn

đạn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con chim này đạn lắm (như dạn)

đặn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đầy đặn; đều đặn