Có 1 kết quả:

đẹp
Âm Nôm: đẹp
Âm Hán Việt: điệp
Unicode: U+60F5
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一丨丨一フ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

đẹp

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp