Có 3 kết quả:

khiênkhiềnkhờn
Âm Nôm: khiên, khiền, khờn
Unicode: U+6106
Tổng nét: 13
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノノ丨丶丶一一一丨丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

khiên

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

khiên kì (quá hẹn); tiền khiên (lỗi lầm)

khiền

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xem khiên

khờn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

Chén dùng lâu đã khờn (mòn, mẻ)