Có 2 kết quả:

mẫnthế
Âm Nôm: mẫn, thế
Unicode: U+610D
Tổng nét: 13
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ一フ一フノ一ノ丶丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

mẫn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cần mẫn

thế

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thay thế