Có 2 kết quả:

sảngthương
Âm Nôm: sảng, thương
Tổng nét: 13
Bộ: tâm 心 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨ノ丶丶フ一一ノ丨フ一
Thương Hiệt: POIR (心人戈口)
Unicode: U+6134
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sảng
Âm Pinyin: chuǎng, chuàng
Âm Nhật (onyomi): ソウ (sō)
Âm Nhật (kunyomi): いたま.しい (itama.shii), いた.む (ita.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cong3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

sảng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sảng (thương xót)

thương

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thương cảm; nhà thương