Có 2 kết quả:

mạnmắn
Âm Nôm: mạn, mắn
Unicode: U+6162
Tổng nét: 14
Bộ: tâm 心 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

mạn

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn

mắn

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

mau mắn