Có 2 kết quả:

kháikhới
Âm Nôm: khái, khới
Unicode: U+6168
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨フ一一フ丶一フノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

khái

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khảng khái; cảm khái (xúc động)

khới

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khới (dùng răng để gặm)