Có 4 kết quả:

ghenkhankhiênkiên
Âm Nôm: ghen, khan, khiên, kiên
Unicode: U+6173
Tổng nét: 14
Bộ: tâm 心 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一丨フ一丨フフ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/4

ghen

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đánh ghen; ghen tuông

khan

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

khan hiếm

khiên

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên lận (hà tiện quá)

kiên

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên lận (bủn xỉn)