Có 2 kết quả:

âuưu
Âm Nôm: âu, ưu
Unicode: U+6182
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 一ノ丨フ一一丶フ丶フ丶丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

âu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

âu yếm; âu lo

ưu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ưu phiền