Có 1 kết quả:

lân
Âm Nôm: lân
Unicode: U+6190
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

lân

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lân (thương xót): lân cảm