Có 3 kết quả:

lãnlườilớn
Âm Nôm: lãn, lười, lớn
Âm Hán Việt: lại, lãn
Âm Pinyin: lǎn
Unicode: U+61F6
Tổng nét: 19
Bộ: tâm 心 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: PDLC (心木中金)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 7

1/3

lãn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lãn (lười): đại lãn; lãn công

lười

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lười biếng

lớn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lớn lao