Có 1 kết quả:

thú
Âm Nôm: thú
Unicode: U+620D
Tổng nét: 6
Bộ: qua 戈 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 一ノ丶フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

1/1

thú

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lính thú