Có 4 kết quả:

nhongnhungnhỏngxong
Âm Nôm: nhong, nhung, nhỏng, xong
Unicode: U+620E
Tổng nét: 6
Bộ: qua 戈 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿹
Nét bút: 一一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/4

nhong

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhong nhóng

nhung

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhung (đồ binh khí): binh nhung

nhỏng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nhỏng nhẻo

xong

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

công việc xong rồi