Có 2 kết quả:

Âm Nôm: ,
Âm Hán Việt: , , huy,
Âm Pinyin: , huī, ,
Unicode: U+620F
Tổng nét: 6
Bộ: qua 戈 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ丶一フノ丶
Thương Hiệt: EI (水戈)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hí hoáy; hú hí

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hô (tiếng than)