Có 1 kết quả:

phẫn
Âm Nôm: phẫn
Tổng nét: 7
Bộ: thủ 手 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノ丶フノ
Thương Hiệt: QCSH (手金尸竹)
Unicode: U+626E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ban, biện, phạn, phẫn
Âm Pinyin: bàn
Âm Nhật (onyomi): フン (fun), ハン (han), ヘン (hen)
Âm Nhật (kunyomi): ふん.する (fun .suru), やつ.す (yatsu.su), よそお.う (yosō.u)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: baan3, baan6

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

phẫn

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phẫn (quấy, nhào)