Có 2 kết quả:

duệdìa
Âm Nôm: duệ, dìa
Unicode: U+62B4
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨丨一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

Từ điển Trần Văn Kiệm

tha duệ (kéo lôi); duệ thằng câu (dây câu mang nhiều lưỡi)

Từ điển Trần Văn Kiệm

ra dìa