Có 2 kết quả:

dềđể
Âm Nôm: dề, để
Unicode: U+62B5
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノフ一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

dề

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dề môi bĩu mỏ (có ý chê)

để

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý