Có 10 kết quả:

dằngdứttạđamđánđétđảmđắnđẵmđẵn
Âm Nôm: dằng, dứt, tạ, đam, đán, đét, đảm, đắn, đẵm, đẵn
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一一一
Thương Hiệt: QAM (手日一)
Unicode: U+62C5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đam, đãn
Âm Pinyin: dān, dǎn, dàn, qiè
Âm Nhật (onyomi): タン (tan)
Âm Nhật (kunyomi): かつ.ぐ (katsu.gu), にな.う (nina.u)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: daam1

Tự hình 2

Dị thể 6

1/10

dằng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng

dứt

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm

tạ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

một tạ

đam

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)

đán

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhất đán thuỷ (hai thùng nước)

đét

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đen đét

đảm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm

đắn

giản thể

Từ điển phổ thông

đắn đo; đúng đắn; đứng đắn

đẵm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đẵm máu

đẵn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đẵn cây