Có 3 kết quả:

lanhlinhnhạnh
Âm Nôm: lanh, linh, nhạnh
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶丶フ丶
Thương Hiệt: QOII (手人戈戈)
Unicode: U+62CE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: linh
Âm Pinyin: līn, līng
Âm Nhật (onyomi): レイ (rei), リョウ (ryō)
Âm Nhật (kunyomi): か.ける (ka.keru)
Âm Quảng Đông: ling1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

lanh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lanh lợi

linh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

linh (xách mang)

nhạnh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhặt nhạnh