Có 3 kết quả:

giữnghỉninh
Âm Nôm: giữ, nghỉ, ninh
Unicode: U+62E7
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶丶フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/3

giữ

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giam giữ; giữ gìn; giữ ý

nghỉ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghỉ ngơi

ninh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ninh (vặn, vắt): ninh khẩn loa ti (vặn ốc loa cho chặt)