Có 1 kết quả:

tay
Âm Nôm: tay
Unicode: U+62EA
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Hình thái: ⿰西
Nét bút: 一丨一一丨フノフ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tay

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cánh tay; ra tay; tay súng