Có 4 kết quả:

thậpthộpthụpđập
Âm Nôm: thập, thộp, thụp, đập
Unicode: U+62FE
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/4

thập

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thập (số 10); thập phân; thập thò

thộp

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thộp ngực

thụp

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thụp xuống

đập

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đánh đập, đập lúa, đập phá